Phím tắt trong Revit Architecture

0
3858

Phím tắt trong Revit Architecture

Tổng hợp các Phím tắt trong Revit Architecture cho những bạn muốn thao tác nhanh hơn với phần mềm này.

Có lẽ các bạn không xa lạ gì với kiểu giao diện truyền thống với những công cụ cực kỳ trực quan của Revit Architecture, nó giúp chúng ta học phần mềm này một cách trực quan, thuận tiện nhất . tuy nhưng với những bạn đã thành thạo revit thì cách thức thao tác như vậy rất mất thời gian.

vậy nên hi vọng bộ phím tắt này sẽ giúp các bạn cải thiện tốc độ vẽ revit của mình.

A
1.AD: Edit Group attach detail.
2.AL: Align.
3.AP: Edit Group Add
4.AR: Array 

C
1.CC: Copy
2.CG: Edit Group Cancel
3.Co: copy
4.CS: Create Similar

D

1.DE: Delete
2.DI: Aligned
3.Dl: Detail Line
4.DR: Door

E
1.EG: Edit Group
2.EH: Hide Elements
3.EL: Spot Elevation
4.ER: Synchronize Editing Requests
5.EU: Unhide Element
6.EW: Edit Witness Lines
7.EX: Exclude

F
1.F7: Spelling
2.FG: Edit Group Finish

G
1.GD: Graphic Display Options
2.GR: Grid

H
1.HC: Hide Category
2.HH: Hide Element
3.HI: Isolate Element
4.HL: Hidden Line
5.HR: Reset Temporary Hide/Isolate

I
1.IC: Isolate Category

L
1.LG: Group Link
2.LI: Detail Line
3.LL: Level
4.LW: Linework

M
1.MA: Match Type
2.MD: Modify
3.MM: Mirror Pick Mirror Axis
4.MP: Move to project
5.MV: Move

O
1.OF: Offset

P
1.PG: Edit Group Properties
2.PP: Pin
3.PR: Properties
4.PT: Paint

R
1.RA: Restore All Excluded
2.RB: Restore Excluded Member
3.RE: Scale
4.RG: Edit Group Remove
5.RH: Toggle Reveal Hidden Elements
6.RL: Synchronize Reload Latest
7.RM: Room Room
8.RO: Rotate
9.RR: Rendering Dialog
10.RT: Tag Tag Room
11.RW: Synchronize Reload Latest
S
1.SA: Select All Instances
2.SC: Centers
3.SD: Shading with Edges
4.SE: Endpoints
5.SF: Split Face
6.SI: Intersections
7.SL: Split
8.SM: Midpoints
9.SN: Nearest
10.SO: Snaps Off
11.SP: Perpendicular
12.SQ: Quadrants
13.SR: Snap to Remote Objects
14.SS: Turn Override Off
15.ST: Tangents
16.SW: Work Plane Grid
17.SX: Points
18.SZ: CloseT
1.TG: Tag by Category
2.TL: Thin Lines
3.TR: Trim
4.TX: Text
U
1.UG: Ungroup
2.UN: Project Units
3.UP: Unpin
V
1.VG: Visibility/Graphics
2.VH: Hide By Category
3.VP: View Properties
4.VU: Unhide Category
5.VV: Visibility/Graphics
W
1.WA: Wall
2.WC: Windows Cascade
3.WF: WireFrame
4.WN: Window
5.WT: Windows Tile
Z
1.ZA: Zoom All to Fit
2.ZC: Previous Pan/Zoom
3.ZE: Zoom to Fit
4.ZF: Zoom to Fit
5.ZO: Zoom Out(2x)
6.ZP: Previous Pan/Zoom
7.ZR: Zoom in Region
8.ZS: Zoom Sheet Size
9.ZV: Zoom Out(2x)
10.ZX: Zoom to Fit
11.ZZ: Zoom in Region

NO COMMENTS

LEAVE A REPLY