Dịch vụ thiết kế nhà dân dụng
- Post 05 Tháng 9 2011
- By Administrator
- In Dịch vụ

Kientruc24h.net nhận thiết kế, thi công các công trình :
- Thiết kế nhà dân dụng theo yêu cầu .
- Thiết kế kiến trúc công trình ( nhà biệt thự, nhà lô phố, văn phòng, showroom,…)
- Thiết kế nội thất, ngoại thất (nhà biệt thự, Nhà ở, Văn phòng, cảnh quan, sân vườn, tiểu cảnh, resort,…)
- Cải tạo nhà Biệt thự, nhà chia lô,…
- Giá hợp lý
Quy trình thiết kế theo các bước :
I - Thiết kế sơ bộ:
Khách hàng tạm ứng 10% giá trị hợp đồng dự kiến để chúng tôi làm phương án thiết kế. Hồ sơ gồm:
- Tổng thể công trình + phân tích
- Làm việc trực tiếp với chủ nhà để tìm hiểu nhu cầu cần thiết trong căn nhà
- Lên kế hoạch , thiết kế mặt bằng sơ bộ & giải thích ý tưởng cho chủ nhà .
II) Hồ sơ phát triển ý tưởng: 
- Sau khi được sự cho phép của chủ nhà chúng tôi sẽ tiến hành hoàn thiện chi tiết các mặt bằng công trình
- mặt cắt, mặt đứng công trình
- Phối cảnh công trình
- Mô tả vật liệu dùng cho thi công (nếu khách hàng yêu cầu )
Khi giao hồ sơ phát triển ý tưởng. khách hàng thanh toán cho chúng tôi 50%giá trị hợp đồng tiếp theo. Hai bên sẽ có một thời gian làm việc để thống nhất các chi tiết thiết kế .
III) Hồ sơ kiến trúc:
Hồ sơ bao gồm:
- Phối cảnh mầu mặt tiền
- Bản vẽ mặt cắt, mặt đứng
- Bản vẽ phần Nước
- Bản vẽ phần Kết cấu
- Bản vẽ phần Điện
- Dự toán công trình
- Kết thúc giai đoạn bên A thanh toán chi bên B 100% giá trị hợp đồng .
DOWNLOAD BẢNG BÁO GIÁ THIẾT KẾ THI CÔNG
Báo giá thiết kế thi công năm 2012
A - Thiết kế công trình :
Bảng giá các gói thiết kế kiến trúc :
|
STT |
Loại công trình |
Chiều rộng mặt tiền chính (A) |
Đơn giá thiết kế (đ/m2) |
|||
|
|
|
|
Gói A |
Gói B |
Gói C |
Gói D |
|
1 |
Nhà phố 1 mặt tiền |
A < 4,5m |
64.000 |
80.000 |
100.000 |
120.000 |
|
2 |
Nhà phố 2 mặt tiền |
A < 4,5m |
70.000 |
110.000 |
130.000 |
150.000 |
|
3 |
Nhà phố 3 mặt tiền |
A < 4,5m |
74.000 |
140.000 |
160.000 |
180.000 |
|
4 |
Nhà phố |
4,6m < A < 6m |
77.000 |
158.000 |
180.000 |
200.000 |
|
5 |
Nhà biệt thự mini |
6m < A < 8m |
87.000 |
168.000 |
200.000 |
220.000 |
|
6 |
Nhà biệt thự |
A > 8m |
110.000 |
188.000 |
230.000 |
250.000 |
( bảng đơn giá trên được áp đụng vào công thức tính Tổng giá thiết kế công trình )
Chi tiết các gói thiết kế kiến trúc :
|
No |
Danh mục hồ sơ |
Mô tả nội dung hồ sơ |
Hồ sơ trong Gói thiết kế |
|||
|
A |
B |
C |
D |
|||
|
1 |
Hồ sơ xin phép xây dựng |
Đầy đủ hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định |
|
x |
x |
x |
|
2 |
Hồ sơ phối cảnh |
Phối cảnh 3D toàn công trình |
|
x |
x |
x |
|
3 |
Hồ sơ kiến trúc |
+ Mặt bằng kỹ thuật các tầng. |
x |
x |
x |
x |
|
4 |
Hồ sơ kiến trúc mở rộng |
+ Mặt bằng trần , sàn |
|
|
x |
x |
|
5 |
Hồ sơ nội thất |
+ Mặt bằng bố trí nội thất |
|
|
|
x |
|
6 |
Hồ sơ nội thất triển khai |
+ Triển khai chi tiết các mặt bằng mặt đứng , mặt cắt |
|
|
|
x |
|
7 |
Hồ sơ chi tiết cấu tạo |
+ Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình. |
x |
x |
x |
x |
|
8 |
Hồ sơ kết cấu |
+Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt |
x |
x |
x |
|
|
9 |
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật M&E |
+ Bố trí điện công trình. |
|
x |
x |
x |
|
10 |
Phần thiết kế cảnh quan sân vườn |
+ Thiết kế cổng tường rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật. |
|
|
x |
x |
|
11 |
Dự toán chi tiết và tổng dự toán xây dựng |
+ Bóc tách, liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục thi công công trình. |
|
x |
x |
x |
- Đơn giá Chưa bao gồm thuế VAT, áp dụng với công trình nhà ở gia đình.
- Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn như sau
- Nếu tổng diện tích sàn > 200 m2 nhân thêm với hệ số k=1
- Nếu tổng diện tích sàn từ 175 - 200 m2, nhân thêm với hệ số k=1,1.
- Nếu tổng diện tích sàn từ 100 - 174 m2, nhân thêm với hệ số k=1,2.
- Nếu tổng diện tích sàn từ nhỏ hơn 100 m2, nhân thêm với hệ số k=1,4.
- Cách tính diện tích:
- Phần diện tích có mái che: tính 100% diện tích.
- Diện tích không có mái che: tính 50% diện tích.
- Phần thang: tính 150% diện tích
- Phần diện tích lợp ngói: tính 150% diện tích.
- Đối với gói thiết kế gói C, nếu quý khách yêu cầu thiết kế chi tiết các mảng trang trí (design theo chiều đứng), phí thiết kế nhân hệ số k = 1,3.
Giựa vào bảng báo gía trên ta áp dụng vào công thức tính như sau
|
Giá thiết kế = ( Tổng diện tích sàn ) x ( Đơn giá thiết kế ) x ( hệ số k )
|
B – Thiết kế nội thất :
1.Thiết kế nội thất các công trình nhà ở gia đình:
- Với công trình đã có và thiết kế nội thất cho không gian công trình này, tư vấn thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình, chi phí được tính theo mức giá sau (với các công trình có làm ảnh hưởng đến kết cấu hiện tại của công trình, chi phí cộng thêm 40%-75% phí thiết kế cải tạo):
|
Diện tích thiết kế nội thất |
S < = 100m2 |
100m2 < S <=150m2 |
150 < S < 300m2 |
S >= 300m2 |
|
Đơn giá thiết kế (đã bao gồm VAT) |
318.000 đ/m2 |
232.000 đ/m2 |
215.000 đ/m2 |
180.000đ/m2 |
2.Thiết kế nội thất công trình công cộng, thương mại, văn phòng:
Thiết kế nội thất công trình trên một không gian mới, phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình:
|
Diện tích thiết kế nội thất |
S < = 100m2 |
100m2 < S<=150m2 |
150 < S < 300m2 |
S >= 300m2 |
|
Đơn giá thiết kế (đã bao gồm VAT) |
300.000 đ/m2 |
230.000 đ/m2 |
205.000 đ/m2 |
175.000đ/m2 |
C – Thiết kế cải tạo :
Đơn giá tư vấn thiết kế kiến trúc cải tạo, mức độ phức tạp về kết cấu công trình thấo (theo sự đánh giá của bộ phận thiết kế kết cấu dựa trên các kết quả khảo sát hiện trạng): Nhân hệ số k = 1,2 đến 1,5 với các đơn giá tương ứng trong phần A, B tùy mức độ.
Lưu ý: Các đơn giá cải tạo không bao gồm phí đo vẽ hiện trạng (10.000đ/m2). Hệ số trên áp dụng cho các hợp đồng cải tạo có giá trị trên 10.000.000đ. Nếu nhỏ hơn mức này, thiết kế phí sẽ được tính thành gói: 10.000.000đ.
D.THIẾT KẾ SÂN, VƯỜN, CỔNG TƯỜNG RÀO...
Hồ sơ thiết kế sân vườn, cổng tường rào, vườn sỏi, bể cảnh... đơn lẻ: Phí tư vấn thiết kế = 120.000 đ/m2. Phần vườn có thêm design mảng đứng, tính thêm theo m2 mảng đứng.
|
Thành phần hồ sơ :
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: Chi phí thiết kế trên áp dụng đối với những công trình cảnh quan sân vườn có giá trị hợp đồng tư vấn thiết kế có giá trị trên 8.000.000 đồng. Nếu nhỏ hơn mức này, thiết kế phí sẽ được tính thành gói 8.000.000 đ.
E - Các trường hợp phát sinh giá trị hợp đồng :
Trong các trường hợp thay đổi phương án thiết kế với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét tính thêm.
|
Giai đoạn |
Tiến độ công việc |
Chi phí tính thêm |
|
1 |
Ngay sau thời điểm kết thúc phương án thiết kế cơ sở . |
20% x giá trị hợp đồng |
|
2 |
Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở. |
50% x giá trị hợp đồng. |
|
3 |
Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 2/3 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở. |
70% x giá trị hợp đồng. |
Trong trường hợp công việc buộc phải chấm dứt với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét theo khối lượng đã thực hiện:
|
Giai đoạn |
Tiến độ công việc |
Chi Phí |
|
1 |
Sau thời điểm ký kết hợp đồng |
50% x giá trị hợp đồng. |
|
2 |
Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở. |
70% x giá trị hợp đồng. |
Thông tin chi tiết liên hệ:
Website : kientruc24h.net
Homepage: http://kientruc24h.net - http://kiếntrúc24h.vn
Email:
This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.
mobile: 0974 989 399


Kientruc24h.net nhận thiết kế, thi côn...
http://Kientruc24h.net là một website c...
Doanh nghiệp của bạn đã có website... 







